Sơ đồ bố trí 14 thành phần thể thức văn bản trên khổ A4
Căn cứ theo Phụ lục I Nghị định 30/2020/NĐ-CP. Khổ giấy A4 đặt thẳng đứng, lề trái 30mm, lề phải 20mm, lề trên 25mm, lề dưới 20mm.
[Ô 1 & 2] TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN & BAN HÀNH
Chữ in hoa, 12-13pt, đậm, có đường kẻ ngang 1/3 - 1/2
[Ô 3] Số: .../QĐ-UBND
Chữ in hoa, 12-13pt, đậm, có đường kẻ ngang 1/3 - 1/2
[Ô 3] Số: .../QĐ-UBND
[Ô 1] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cỡ chữ 12-13pt (Quốc hiệu) & 13-14pt (Tiêu ngữ, đậm)
[Ô 4] Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2026
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cỡ chữ 12-13pt (Quốc hiệu) & 13-14pt (Tiêu ngữ, đậm)
[Ô 4] Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2026
[Ô 5] TÊN LOẠI VĂN BẢN (IN HOA ĐẬM 13-14pt)
Trích yếu nội dung văn bản (In thường, đậm, cỡ 13-14pt)
Trích yếu nội dung văn bản (In thường, đậm, cỡ 13-14pt)
[Ô 6] NỘI DUNG VĂN BẢN (BODY TEXT)
- Phông chữ: Times New Roman, cỡ chữ 13-14pt, kiểu chữ đứng.
- Căn lề: Căn đều cả hai lề (Justify); thụt đầu dòng đoạn văn 1.0cm - 1.27cm.
- Giãn dòng (Nghị định 30): tối thiểu dòng đơn (single), tối đa 1,5 lines; giãn đoạn tối thiểu 6pt.
- Văn bản của Đảng (Hướng dẫn 05, mục 6.2.2): khoảng cách dòng 18pt đến 22pt (Exactly), khoảng cách đoạn tối thiểu 6pt, thụt đầu dòng khoảng 10 mm, dàn đều hai lề, kết thúc nội dung bằng dấu chấm (.).
[Ô 9] NƠI NHẬN:
- Như điều 3;
- Lưu: VT, VP (2b).
(Cỡ chữ 8pt, nghiêng, dòng kẻ phân cách)
- Như điều 3;
- Lưu: VT, VP (2b).
(Cỡ chữ 8pt, nghiêng, dòng kẻ phân cách)
[Ô 7 & 8] QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ VÀ CHỮ KÝ
(TM. ỦY BAN NHÂN DÂN / CHỦ TỊCH / Đã ký số)
[Họ và tên người ký - Chữ in thường 13-14pt đậm]
(TM. ỦY BAN NHÂN DÂN / CHỦ TỊCH / Đã ký số)
[Họ và tên người ký - Chữ in thường 13-14pt đậm]
Bảng quy định phông chữ, cỡ chữ & kiểu chữ chuẩn Nghị định 30/2020
| Thành phần thể thức | Phông chữ | Cỡ chữ | Kiểu chữ | Vị trí & Lưu ý |
|---|---|---|---|---|
| 1. Quốc hiệu | Times New Roman | 12 - 13 pt | Đứng, đậm, chữ IN HOA | Căn giữa, góc trên bên phải |
| 2. Tiêu ngữ | Times New Roman | 13 - 14 pt | Đứng, đậm, chữ in thường, có gạch nối | Dưới Quốc hiệu, có đường kẻ liền bên dưới |
| 3. Cơ quan ban hành | Times New Roman | 12 - 13 pt | Đứng, đậm, chữ IN HOA | Căn giữa, góc trên bên trái |
| 4. Số và ký hiệu | Times New Roman | 13 pt | Đứng, chữ in thường | Căn giữa dưới tên cơ quan ban hành |
| 5. Địa danh, ngày tháng | Times New Roman | 13 - 14 pt | Nghiêng, chữ in thường | Căn giữa dưới Quốc hiệu - Tiêu ngữ |
| 6. Tên loại văn bản | Times New Roman | 13 - 14 pt | Đứng, đậm, chữ IN HOA | Căn giữa trang (Công văn không có tên loại) |
| 7. Nội dung văn bản | Times New Roman | 13 - 14 pt | Đứng, chữ in thường | Căn đều hai bên (Justify) |
| 8. Nơi nhận | Times New Roman | 12 pt (tiêu đề) / 11 pt (danh sách) | Đứng đậm (tiêu đề), nghiêng thường (danh sách) | Góc dưới cùng bên trái |